宣判

xuān pàntuyên phán

Hán Việt: tuyên phán · Pinyin: xuān pàn

Tổng quan

tuyên án (toà án)

新华 · Tân Hoa Đại lục

法院对当事人宣布案件的判决:公开~, 当庭~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法院於言詞辯論終結後,宣告對受裁判者的判決。如:「由於罪證不足,法院宣判被告無罪開釋。」

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 判 (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố phán quyết
  • Tần suất từ xử, xét xử, phân xử, kết án, tuyên án, cấp cho, ban cho xét xử (quan toà), tuyên án; tuyên án , tuyên bố phán quyết; tuyên phán: tuyên án; 動 tuyên án (toà án); tuyên án
  • Biên soạn 宣判 uānpàn* v. pronounce judgment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院於言詞辯論終結後,宣告對受裁判者的判決。如:「由於罪證不足,法院宣判被告無罪開釋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院对当事人宣布案件的判决:公开~, 当庭~。
  • Kaggle Zh-Vi adjudge

Eng

  • Cihui to deliver one's judgement; to give one's verdict
  • Tần suất từ 宣判 uānpàn* v. pronounce judgment

Đức

  • Handedict Urteilsverkündung

Từ liên quan

Gần nghĩa

宣判无罪 · 判事 · 判令 · 判例 · 判傳 · 判决 · 判刑 · 判别