富贵利达

fù guì lì dáphú quý lợi đạt

Hán Việt: phú quý lợi đạt · Pinyin: fù guì lì dá

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹言功名利禄。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言功名利禄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有財富、地位、利祿、顯達等。《孟子.離婁下》:「由君子觀之,則人之所以求富貴利達者,其妻妾不羞也而不相泣者,幾希矣。」《兒女英雄傳》第三○回:「至於此後的富貴利達,雖說有命存焉,難以預定,只要先上船,自然先到岸。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 貴 (quý) + 利 (lợi) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹言功名利禄。"}
  • Biên soạn rich and powerful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言功名利禄。

Eng

  • Cihui 富貴利達 ùguìlìdá f.e. rich and powerful
  • Tần suất từ f.e. rich and powerful

Từ liên quan

Gần nghĩa

富贵寿考 · 富贵荣华 · 富贵逼人 · 富贵骄人 · 富貴榮華 · 富贵不能淫 · 富貴花 · 富贵包