富贵不能淫

fù guì bù néng yínphú quý bất năng dâm

Hán Việt: phú quý bất năng dâm · Pinyin: fù guì bù néng yín

Tổng quan

không bị tiền bạc cám dỗ; giàu sang không đam mê

新华 · Tân Hoa Đại lục

富贵:旧指有钱财、有地位; 淫:迷惑。指意志不为金钱和地位所迷惑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

金錢、地位不能惑亂其心志。《孟子.滕文公下》:「富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之謂大丈夫。」也作「富貴不淫」。

Cấu tạo: 富 (phú) + 貴 (quý) + 不 (bất) + 能 (năng) + 淫 (dâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không khuất phục giàu sang
  • VietPhrases không bị tiền bạc cám dỗ; giàu sang không đam mê
  • Biên soạn be impervious to the temptation of wealth and high position

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富贵:旧指有钱财、有地位; 淫:迷惑。指意志不为金钱和地位所迷惑。

Eng

  • Cihui not corrupted by wealth and honors

Từ liên quan

Gần nghĩa

富贵寿考 · 富贵荣华 · 富贵逼人 · 富贵利达 · 富贵骄人 · 富貴榮華 · 富貴󱏪霜𦰟𦹵 · 富贵草头露