寶典

bǎo diǎnbảo điển

Hán Việt: bảo điển · Pinyin: bǎo diǎn

Tổng quan

Hán Việt: BẢO; BỬU ĐIỂN sách quý; bảo điển (thường dùng làm tên sách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指非常有价值的典籍。也用于书名,如隋杜台卿《玉烛宝典》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍貴的書籍。南朝梁.江淹〈蕭拜相國齊公十郡九錫章〉:「殊命寶典,鬱降雲天。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn bản kinh điển
  • Cihui kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)
  • Tần suất từ sách quý
  • Biên soạn valuable book; treasured book M:¹běn/⁴cè/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的書籍。南朝梁.江淹〈蕭拜相國齊公十郡九錫章〉:「殊命寶典,鬱降雲天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指非常有价值的典籍。也用于书名,如隋杜台卿《玉烛宝典》。

Eng

  • JMdict precious book
  • JMdict handbook
  • JMdict thesaurus
  • JMdict treasury of words
  • Cihui canonical text; treasury (i.e. book of treasured wisdom)
  • Tần suất từ n. valuable book; treasured book M:¹běn/⁴cè/²bù

ja

  • JMdict 宝典(ほうてん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪