對面千里

đối diện thiên lí

Hán Việt: đối diện thiên lí

Tổng quan

ĐỐI DIỆN THIÊN LÝ Thành ngữ. Tuy ở ngay trước mặt mà như cách xa ngàn dặm. Dụ cho thiền nghĩa ở sát bên mỗi người mà chúng ta rất khó nhận biết được. NĐHN q. 12 ghi: 忽遇仙陀客來、又作麼生?師曰:對面千里。 Hỏi: Chợt gặp

Cấu tạo: 对 (đối) + 面 (diện) + 千 (thiên) + 里 (lí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tuy ở ngay trước mặt mà như cách xa ngàn dặm
  • Nguồn khác Dụ cho thiền nghĩa ở sát bên mỗi người mà chúng ta rất khó nhận biết được
  • Nguồn khác NĐHN q
  • Nguồn khác 12 ghi: 忽遇仙陀客來、又作麼生?師曰:對面千里。 Hỏi: Chợt gặp kẻ học thiền lanh lợi mẫn tiệp đến thì làm sao? Sư đáp: Tuy ở trước mặt mà như cách xa ngàn dặm

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里一曲 · 千里鹅毛 · 千里迢迢 · 千里之外 · 千里萬里 · 千里送鹅毛 · 千里眼 · 千里寄鹅毛