少女露笑臉,婚事半成全
Pinyin: shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán
Tổng quan
Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
Cấu tạo: 少 (thiểu) + 女 (nữ) + 露 (lộ) + 笑 (tiếu) + 臉 (kiểm) + , + 婚 (hôn) + 事 (sự) + 半 (bán) + 成 (thành) + 全 (toàn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)