常在河邊走,哪有不濕鞋
Pinyin: cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié
Tổng quan
một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ) | (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)
Cấu tạo: 常 (thường) + 在 (tại) + 河 (hà) + 邊 (biên) + 走 (tẩu) + , + 哪 (na) + 有 (hữu) + 不 (bất) + 濕 (thấp) + 鞋 (hài)
Nghĩa
Việt
- Cihui một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ) | (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)
Eng
- CC-CEDICT a person who regularly walks by the river cannot avoid getting their shoes wet (proverb)|(fig.) it comes with the territory (e.g. a person with the power to grant favors will inevitably succumb to temptation and take a bribe)
- Cihui a person who regularly walks by the river cannot avoid getting their shoes wet (proverb)/(fig.) it comes with the territory (e.g. a person with the power to grant favors will inevitably succumb to temptation and take a bribe)