干燥机

gān zào jīkiền táo ki

Hán Việt: kiền táo ki · Pinyin: gān zào jī

Tổng quan

máy sấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種農業機械。用以減低穀物或作物之含水率,以利儲存的農用設備。一般分為定置式通風乾燥機及循環式乾燥機。

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 燥 (táo) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy sấy
  • Biên soạn drier M:ge/¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種農業機械。用以減低穀物或作物之含水率,以利儲存的農用設備。一般分為定置式通風乾燥機及循環式乾燥機。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dehydrator

Eng

  • JMdict drying machine
  • JMdict dryer
  • JMdict desiccator
  • Cihui a drier

Đức

  • Handedict Trockner (S, Tech)

ja

  • JMdict 乾燥機(かんそうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

干燥剂 · 干燥器 · 干燥地 · 干燥室 · 干燥工 · 干燥法 · 干燥炉 · 干燥的