干燥的
kiền táo đích
Hán Việt: kiền táo đích
Tổng quan
khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị khô; sấy khô, dried milk, sữa bột hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt; rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm…
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khô
- Tần suất từ khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị khô; sấy khô, dried milk, sữa bột hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh, không thêm bớt; rành rành, khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm rượu, khách quan, không thành kiến, vô tư, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi adusted
Eng
- Cihui adusted
- Tần suất từ adusted