平時不燒香,急來抱佛腳

píng shí bù shāo xiāng,jí lái bào fó jiǎo

Pinyin: píng shí bù shāo xiāng,jí lái bào fó jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (thì) + (bất) + (thiêu) + (hương) + + (cấp) + (lai) + (bão) + (phật) + (cước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谚语。原比喻平时不往来,遇有急难才去恳求。后多指平时没有准备,临时慌忙应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 谚语。原比喻平时不往来,遇有急难才去恳求◇多指平时没有准备,临时慌忙应付。