应得的
ứng đắc đích
Hán Việt: ứng đắc đích
Tổng quan
đáng, xứng đáng công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn toà
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xứng đáng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi deserved