强人

qiáng réncường nhân

Hán Việt: cường nhân · Pinyin: qiáng rén

Tổng quan

tên cướp; kẻ cướp; cường đạo (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

强有力的人; 坚强能干的人:女~; 强盗(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.才能出眾的人。也指團體中具有影響力的人。如:「他才華出眾,行事果決,是企業界的強人。」 2.強健壯碩的人。 3.強盜、搶匪。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第二折:「我則見齊臻臻的強人擺列著。」《水滸傳》第二回:「如今近日上面添了一夥強人,扎下個山寨在上面。」

Cấu tạo: 強 (cường) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chính trị) người quyền lực
  • Cihui (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực
  • Cihui (cũ) kẻ cướp
  • Biên soạn 強人 iángrén* n. 1. robbers; highwaymen 2. powerful person M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才能出眾的人。也指團體中具有影響力的人。如:「他才華出眾,行事果決,是企業界的強人。」 2.強健壯碩的人。 3.強盜、搶匪。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第二折:「我則見齊臻臻的強人擺列著。」《水滸傳》第二回:「如今近日上面添了一夥強人,扎下個山寨在上面。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強別人、強迫別人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强有力的人; 坚强能干的人:女~; 强盗(多见于早期白话)。

Eng

  • Cihui 強人 iángrén* n. 1. robbers; highwaymen 2. powerful person M:²wèi

Đức

  • Handedict (alt) Räuber

Từ liên quan

Gần nghĩa

强人所难 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事