强兵
cường binh
Hán Việt: cường binh · Pinyin: qiáng bīng
Tổng quan
lính mạnh
1.亦作"强兵"。 2.使军队强大。 3.强大的军队。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)
- Tần suất từ lính mạnh , làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强兵"。 2.使军队强大。 3.强大的军队。
Eng
- JMdict powerful army
- JMdict strengthening of the military
- Cihui strong soldiers; make the military powerful (political slogan)
- Tần suất từ strong soldiers; make the military powerful (political slogan)
ja
- JMdict 強兵(きょうへい)