忘記

wàng jì vong kí

Hán Việt: vong kí · Pinyin: wàng jì

Tổng quan

quên uên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại). vong kí vong kí ☆Quên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại). 1. quên。經歷的事物不再存留在記憶中;不記得。 我們決不會忘記,今天的勝利是經過艱苦的鬥爭得來的。 chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được. 2. quên; không nhớ; quên mất。應該做的或原來準備做的事情因為疏忽而沒有做;沒有記住。 忘記帶筆記本 quên mang sổ ghi chép

Cấu tạo: (vong) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vong kí vong kí ☆Quên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại).
  • Cihui quên uên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại). vong kí vong kí ☆Quên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại). 1. quên。經歷的事物不再存留在記憶中;不記得。 我們決不會忘記,今天的勝利是經過艱苦的鬥爭得來的。 chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được. 2. quên; không nhớ; quên mất。應該做…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不記得。《紅樓夢》第六三回:「硯臺下是什麼?一定又是那位的樣子,忘記了收的。」《文明小史》第一八回:「他是個讀書人,並不在這上頭考究,所以有些規矩,大半忘記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历的事物不再存留在记忆中;不记得:我们不会~,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的;应该做的或原来准备做的事情因为疏忽而没有做;没有记住:~带笔记本。

Eng

  • CC-CEDICT to forget
  • Cihui to forget

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健忘 · 忘却 · 忘怀 · 忘掉 · 遗忘

Từ trái nghĩa

切记 · 牢记 · 记住 · 记得