怒從心上起,惡向膽邊生

nù cóng xīn shàng qǐ,è xiàng dǎn biān shēng

Pinyin: nù cóng xīn shàng qǐ,è xiàng dǎn biān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nộ) + (tòng) + (tâm) + (thượng) + (khởi) + + (ác) + (hướng) + (đảm) + (biên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)人在極度憤怒時,惡念就會產生出來。《初刻拍案驚奇》卷一○:「那二人聽得.便怒從心上起,惡向膽邊生。」《文明小史》第五○回:「一聽此話,不覺怒從心上起,惡向膽邊生,站起身來,伸手過去,就在那罵他的人身上打了一拳。」