息息相關
tức tức tương quan
Hán Việt: tức tức tương quan · Pinyin: xī xī xiāng guān
Tổng quan
gắn bó mật thiết (thành ngữ) | quan hệ mật thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn bó mật thiết (thành ngữ) | quan hệ mật thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻關係極為密切或彼此契合無間。清.延君壽《老生常談》:「選古人五七古詩若干首,讀萬遍或數萬遍,熟其音節氣味,心解神悟,久久覺得……我之形神與古人之氣脈息息相關。」《清史稿.卷三八六.文祥傳》:「在彼有顧忌,覦覬亦可潛消,事不盡屬總理衙門,而無事不息息相關也。」
Eng
- CC-CEDICT closely bound up (idiom); intimately related
- Cihui 息息相關 īxīxiāngguān f.e. be closely linked; be closely bound up