意上生意

ý thượng sanh ý

Hán Việt: ý thượng sanh ý

Tổng quan

Ý THƯỢNG SINH Ý Thiền lâm phương ngữ. Trên ý sinh ý. Đối với cơ duyên ngữ cú, dùng ý nghĩa thông thường để lý giải, nhận thức và phát huy. BNL q. 1 ghi: 若向言上生言。句上生句。意上生意。作解作會。不唯帶累老僧。亦乃辜負雪竇。 Nếu nhằm t

Cấu tạo: 意 (ý) + 上 (thượng) + 生 (sanh) + 意 (ý)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trên ý sinh ý
  • Nguồn khác Đối với cơ duyên ngữ cú, dùng ý nghĩa thông thường để lý giải, nhận thức và phát huy
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 若向言上生言。句上生句。意上生意。作解作會。不唯帶累老僧。亦乃辜負雪竇。 Nếu nhằm trên lời sinh lời, trên câu sinh câu, trên ý sinh ý, tạo nên sự hiểu biết thì không chỉ làm lụy lão tăng mà còn cô phụ Tuyết Đậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

生意盎然 · 生意兴隆 · 生意上的 · 生意清淡 · 生意人 · 生意经 · 生意上 · 生意口