愚者千慮,必有一得

yú zhě qiān lǜ,bì yǒu yī dé

Pinyin: yú zhě qiān lǜ,bì yǒu yī dé

Tổng quan

Cấu tạo: (ngu) + (giả) + (thiên) + (lự) + + (tất) + (hữu) + (nhất) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚人的各種考慮中,必有一點值得採納的。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「臣聞智者千慮,必有一失;愚者千慮,必有一得。」也作「愚者千慮,亦有一得」、「愚者千慮,或有一得」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

必有一失 · 智者千虑