愛惜

ài xī ái tích

Hán Việt: ái tích · Pinyin: ài xī

Tổng quan

trân trọng | quý trọng | sử dụng tiết kiệm êu mến và tiếc cho. ái tích ái tích ☆Yêu mến và tiếc cho. ái tích (術語)愛惜難離之情也。法華經勸持品曰:「我不愛身命,但惜無上道。」止觀七之二曰:「捨身命財,決無愛惜。」☸ yêu quý; quý; trọng; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng。因重視而不蹧蹋。 愛惜時間。 quý thời gian. 愛惜國家財物。 quý trọng tài sản quốc gia.

Cấu tạo: (ái) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tích ái tích ☆Yêu mến và tiếc cho.
  • Cihui trân trọng | quý trọng | sử dụng tiết kiệm êu mến và tiếc cho. ái tích ái tích ☆Yêu mến và tiếc cho. ái tích (術語)愛惜難離之情也。法華經勸持品曰:「我不愛身命,但惜無上道。」止觀七之二曰:「捨身命財,決無愛惜。」☸ yêu quý; quý; trọng; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng。因重視而不蹧蹋。 愛惜時間。 quý thời gian. 愛惜國家財物。 quý trọng tài…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛護珍惜。《初刻拍案驚奇》卷二:「我們只是愛惜娘子人材,不割捨得你吃苦,所以勸你。」《紅樓夢》第三五回:「愛惜東西,連個線頭兒都是好的;蹧蹋起來,那怕值千值萬的都不管了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因重视而不糟蹋~时间 ㄧ~国家财物; 疼爱;爱护全家对他都百般~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因重视而不糟蹋~时间 ㄧ~国家财物。②疼爱;爱护全家对他都百般~。

Eng

  • CC-CEDICT to cherish|to treasure|to use sparingly
  • Cihui to cherish; to treasure; to use sparingly

ja

  • JMdict missing someone|loathing to part

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吝惜 · 怜惜 · 爱戴 · 爱护 · 珍惜 · 珍视 · 顾惜

Từ trái nghĩa

浪费 · 糟蹋 · 蹂躏 · 蹧蹋