成開皆大吉,閉破莫商量
Pinyin: chéng kāi jiē dà jí,bì pò mò shāng liáng
Tổng quan
Cấu tạo: 成 (thành) + 開 (khai) + 皆 (giai) + 大 (đại) + 吉 (cát) + , + 閉 (bế) + 破 (phá) + 莫 (mạc) + 商 (thương) + 量 (lượng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时日历上每天都有一个字表示当日的吉凶,"成"与"开"表示吉利,"闭"与"破"表示不吉利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时日历上每天都有一个字表示当日的吉凶,"成"与"开"表示吉利,"闭"与"破"表示不吉利。