或则
hoặc tắc
Hán Việt: hoặc tắc · Pinyin: huò zé
Tổng quan
hoặc là; hay là
或者 2.(大多叠用)天晴的日子,老人家~到城外散步,~到河边钓鱼。
或者,或許; 表選擇。如:「別急著走!或則聊聊天,或則喝口茶,再動身也不遲。」「我考慮著或則出國留學,或則留在國內上大學。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoặc: hoặc là/hay là
- Tần suất từ hoặc là; hay là
- Biên soạn 或則 uòzé conj. or; either...or
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 或者 2.(大多叠用)天晴的日子,老人家~到城外散步,~到河边钓鱼。
Eng
- Cihui 或則 uòzé conj. or; either...or
- Tần suất từ 或則 uòzé conj. or; either...or
Đức
- Handedict oder auch, oder