戳記

chuō jìtrạc kí

Hán Việt: trạc kí · Pinyin: chuō jì

Tổng quan

con dấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

图章的印记合同上的戳记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

圖章。《官場現形記》第三三回:「王慕善自經藩憲一番獎勵,他果然於次日刻了一塊戳記,凡他所刻的善書,每部之上都加了『奉憲鑒定』四個大字。」

Cấu tạo: 戳 (trạc) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (như) chap, ỉu xìu, chán nản, thất vọng, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ (búa chày), (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt), miếng thịt sườn (lợn, cừu), rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều), chặt, đốn, bổ, chẻ, (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng, (+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ, bổ, chặt, thình lình trở lại, chặt ngã, đốn ngã, (thông tục) nói chen vào, chặt đứt, đốn cụt, trồi lên trên mặt (địa táng), chặt nhỏ, băm nhỏ, (như) to chop out, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, (địa lý,địa chất) phay, những sự đổi thay, thay đổi luôn luôn, dao động, không…
  • Biên soạn 戳記 huōjì* n. stamp; seal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖章。《官場現形記》第三三回:「王慕善自經藩憲一番獎勵,他果然於次日刻了一塊戳記,凡他所刻的善書,每部之上都加了『奉憲鑒定』四個大字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图章的印记合同上的戳记。
  • Kaggle Zh-Vi chop

Eng

  • Cihui stamp; seal
  • Tần suất từ 戳記 huōjì* n. stamp; seal

other

  • Nguồn khác Ghi lại. Vẽ lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

戳兒 · 戳力 · 戳咕 · 戳子 · 戳搭 · 戳破 · 戳禍 · 戳穿