所有權

suǒ yǒu quánsở hữu quyền

Hán Việt: sở hữu quyền · Pinyin: suǒ yǒu quán

Tổng quan

QUYỀN quyền sở hữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

全称财产所有权”。所有人依法对自己的财产享有的占有、使用、收益和处分的权利。受宪法和法律的保护。可作多种分类,如分为国家所有权、劳动群众集体所有权、个人所有权,或者分为生产资料所有权、生活资料所有权,等等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法律上指個人或團體對於其所擁有的財物,得自由處置之權利。

Cấu tạo: 所 (sở) + 有 (hữu) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 所有權 uǒyǒuquán n. proprietary rights; ownership; title

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指個人或團體對於其所擁有的財物,得自由處置之權利。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称财产所有权”。所有人依法对自己的财产享有的占有、使用、收益和处分的权利。受宪法和法律的保护。可作多种分类,如分为国家所有权、劳动群众集体所有权、个人所有权,或者分为生产资料所有权、生活资料所有权,等等。
  • Kaggle Zh-Vi droit

Eng

  • Cihui ownership; possession; property rights; title (to property)

Đức

  • Handedict Eigentumsrecht (S, Rechtsw)

other

  • Nguồn khác Cái quyền được làm chủ tài sản của mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

所有主 · 所有人 · 所有制 · 所有格 · 所有物 · 所有的 · 所有者 · 有權利