所有物
sở hữu vật
Hán Việt: sở hữu vật · Pinyin: suǒ yǒu wù
Tổng quan
một vật sở hữu
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ đạc
- Tần suất từ quyền sở hữu; một vật sở hữu , đồ đạc; của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai), bà con họ hàng (của ai), những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì) quyền sở hữu; sự chiếm hữu, vật sở hữu; tài sản, của cải, thuộc địa cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện, người, sinh vật, (pháp lý) của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu, trên hết, thường thường, nói chung, có kinh nghiệm, láu, trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh, kiếm chác được ở cái gì
- Biên soạn 所有物 uǒyǒuwù n. belongings; possessions
Mainland
- Kaggle Zh-Vi belongings
Eng
- JMdict property
- JMdict possession
- Cihui a possession; belongings
- Tần suất từ 所有物 uǒyǒuwù n. belongings; possessions
Đức
- Handedict Habe
ja
- JMdict 所有物(しょゆうぶつ)