手机条码

shǒu jī tiáo mǎthủ ki điều mã

Hán Việt: thủ ki điều mã · Pinyin: shǒu jī tiáo mǎ

Tổng quan

(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票

Cấu tạo: 手 (thủ) + 機 (ki) + 條 (điều) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 统一发票 vào tài khoản đám mây của khách hàng

Eng

  • Cihui (Tw) a barcode presented at checkout, used to electronically save the receipt 統一發票; 统一发票 to the customer’s cloud account

Từ liên quan

Gần nghĩa

手机号码 · 手机卡 · 手机壳 · 手机关枪 · 手机游戏 · 手机生意 · 手机电池 · 手机电视