手续

shǒu xùthủ tục

Hán Việt: thủ tục · Pinyin: shǒu xù

Tổng quan

thủ tục; giấy tờ. thủ tục đăng ký; thủ tục ghi danh. 借款手續. thủ tục vay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.办事的程序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辦事的程序與方法。如:「等辦完過戶手續,這房子就是你的了。」清.徐珂《清稗類鈔.風俗類.粵有十姊妹》:「其契約成立之手續,必雙方允洽,如雙方有意,其一方必先備花生糖、蜜棗等物,為致敬品。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 續 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 手續 hǒuxù* n. procedure; red tape; formalities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦事的程序與方法。如:「等辦完過戶手續,這房子就是你的了。」清.徐珂《清稗類鈔.風俗類.粵有十姊妹》:「其契約成立之手續,必雙方允洽,如雙方有意,其一方必先備花生糖、蜜棗等物,為致敬品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事的程序。
  • Kaggle Zh-Vi precedure

Eng

  • Cihui procedure; 个; formalities

Đức

  • Handedict Bsp.: 法律手續 法律手续 -- rechtliche Formalitäten

other

  • Nguồn khác Lề lối và thứ tự làm việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

手续费 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令