才短气粗

cái duǎn qì cūtài đoản khí thô

Hán Việt: tài đoản khí thô · Pinyin: cái duǎn qì cū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

才:才识; 短:短浅; 气:气质。缺少才干,气质粗鲁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才幹不足,氣質凡庸粗劣。《隋唐演義》第八三回:「祿山才短氣粗,當此大鎮,深懼不能勝任。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 短 (đoản) + 氣 (khí) + 粗 (thô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才:才识; 短:短浅; 气:气质。缺少才干,气质粗鲁。

Từ liên quan

Gần nghĩa

才短思涩 · 气粗胆壮 · 气粗粗