把凸圖版粘在木底託上
bả đột đồ bản niêm tại mộc để thác thượng
Hán Việt: bả đột đồ bản niêm tại mộc để thác thượng · Pinyin: bǎ tū tú bǎn zhān zài mù dǐ tuō shàng
Tổng quan
Cấu tạo: 把 (bả) + 凸 (đột) + 圖 (đồ) + 版 (bản) + 粘 (niêm) + 在 (tại) + 木 (mộc) + 底 (để) + 託 (thác) + 上 (thượng)