拄杖

zhǔ zhàngtrụ trượng

Hán Việt: trụ trượng · Pinyin: zhǔ zhàng

Tổng quan

Chống gậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.执持。 2.支撑着拐杖。 3.手杖,拐杖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.扶杖。漢.曹操〈陌上桑〉:「食芝英,飲醴泉,拄杖桂枝,佩秋蘭。」 2.枴杖。明.汪廷訥《獅吼記》第一○齣:「安排下一把刀,一條索,一根拄杖。」《儒林外史》第一回:「見秦老八十多歲,鬚鬢皓然,手扶拄杖。」

Cấu tạo: 拄 (trụ) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gậy chống
  • Tần suất từ Chống gậy.; hống gậy
  • Biên soạn 拄杖 hǔzhàng v.o. lean on a cane

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扶杖。漢.曹操〈陌上桑〉:「食芝英,飲醴泉,拄杖桂枝,佩秋蘭。」 2.枴杖。明.汪廷訥《獅吼記》第一○齣:「安排下一把刀,一條索,一根拄杖。」《儒林外史》第一回:「見秦老八十多歲,鬚鬢皓然,手扶拄杖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.执持。 2.支撑着拐杖。 3.手杖,拐杖。

Eng

  • Cihui 拄杖 hǔzhàng v.o. lean on a cane
  • Tần suất từ 拄杖 hǔzhàng v.o. lean on a cane

Từ liên quan

Gần nghĩa

拄杖子 · 拄着 · 杖刑 · 杖头 · 杖子 · 杖打 · 杖末 · 杖林