招待会

zhāo dài huìchiêu đãi hội

Hán Việt: chiêu đãi hội · Pinyin: zhāo dài huì

Tổng quan

một buổi tiệc chiêu đãi

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 待 (đãi) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,次
  • Tần suất từ buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định) sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...), sự đón tiếp, sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi, (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu, sự tiếp thu (tư tưởng...)
  • Biên soạn 招待會 hāodàihuì p.w. reception

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi at-home

Eng

  • Cihui a reception; 个,次
  • Tần suất từ 招待會 hāodàihuì p.w. reception

Đức

  • Handedict Empfang

Từ liên quan

Gần nghĩa

待会儿 · 招待员 · 招待所 · 待会 · 招待 · 招待不周 · 招待周到地 · 招待周到的