招待员

zhāo dài yuánchiêu đãi viên

Hán Việt: chiêu đãi viên · Pinyin: zhāo dài yuán

Tổng quan

VIÊN chiêu đãi viên; nhân viên phục vụ

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 待 (đãi) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân viên phục vụ
  • Google Alex v6 nhân viên tiếp tân
  • VietPhrases nhân viên phục vụ
  • Tần suất từ người quản lý, quản gia, người quản lý bếp ăn (ở trường học...), người phụ vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ), uỷ viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...) người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng), chưởng toà, (nghĩa xấu) trợ giáo, đưa, dẫn, báo hiệu, mở ra; nhân viên phục vụ
  • Biên soạn 招待員 hāodàiyuán n. 1. receptionist 2. tour guide 3. steward 4. usher 5. attendants; service personnel M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi steward

Eng

  • Cihui service personnel: usher, waiter, receptionist, hostess etc
  • Tần suất từ 招待員 hāodàiyuán n. 1. receptionist 2. tour guide 3. steward 4. usher 5. attendants; service personnel M:²wèi

Đức

  • Handedict Sprechstundenhilfe

Từ liên quan

Gần nghĩa

招待会 · 招待所 · 招待 · 招待不周 · 招待周到地 · 招待周到的 · 招待券 · 招待室