拜訪
bái phóng
Hán Việt: bái phóng · Pinyin: bài fǎng
Tổng quan
đến thăm | thăm viếng kính thăm; kính cẩn thăm hỏi; thăm viếng; thăm hỏi; viếng thăm. 敬辭,非常尊敬地探訪。 日後一定到府上拜訪。 ngày sau nhất định sẽ đến nhà kính thăm 拜訪親友。 thăm hỏi bạn bè thân thích 專程拜訪 cốt ý đến thăm; đặc biệt đến viếng thăm (chớ không phải do thuận đường mà tạt vào thăm)
Nghĩa
Việt
- Cihui đến thăm | thăm viếng kính thăm; kính cẩn thăm hỏi; thăm viếng; thăm hỏi; viếng thăm. 敬辭,非常尊敬地探訪。 日後一定到府上拜訪。 ngày sau nhất định sẽ đến nhà kính thăm 拜訪親友。 thăm hỏi bạn bè thân thích 專程拜訪 cốt ý đến thăm; đặc biệt đến viếng thăm (chớ không phải do thuận đường mà tạt vào thăm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜候、探望。《三國演義》第三七回:「如先生回,可言劉備拜訪。」《儒林外史》第一二回:「既有這等高賢,我們為何不去拜訪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,访问:~亲友。
Eng
- CC-CEDICT to pay a visit; to call on
- Cihui to pay a visit; to call on