拼得工夫深,鐵杵磨成針

pīn dé gōng fū shēn,tiě chǔ mó chéng zhēn

Pinyin: pīn dé gōng fū shēn,tiě chǔ mó chéng zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (bính) + (đắc) + (công) + (phu) + (thâm) + + (thiết) + (xử) + (ma) + (thành) + (châm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁杵:铁棒槌。只要肯花大功夫,即使铁棒槌也能磨成绣花针。比喻只要肯花力气,事情一定能成功。