捆扎

kǔn zākhổn trát

Hán Việt: khổn trát · Pinyin: kǔn zā

Tổng quan

紮 gói; cột; bó lại; chằng buộc; quấn bện; ôm ghì; ôm chặt. khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận. 把布袋口兒捆紮好. cột miệng bao bố lại cho chặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

把东西捆在一起,使不分散把布袋口儿~好ㄧ这批货物运送的时候,应该妥为包装~。

Cấu tạo: 捆 (khổn) + 紮 (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buộc lại bằng dây (ví dụ: củi)
  • Cihui cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe)
  • Cihui trói chặt
  • Tần suất từ buộc; trói; sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại, sự đóng sách, bìa sách, đường viền (quần áo), bắt buộc, ràng buộc, trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau ôm ghì, ôm chặt, quấn bện bó, gói; ba lô (quần áo), đàn, bầy (chó săn, chó sói...), lũ, loạt, lô, bộ, cỗ (bài), (thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng, (thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục), đám băng nổi ((cũng) pack ice), (y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người)…
  • Biên soạn v. tie/bind up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把东西捆在一起,使不分散把布袋口儿~好ㄧ这批货物运送的时候,应该妥为包装~。
  • Kaggle Zh-Vi binding

Eng

  • Cihui 捆扎 ǔnzā v. tie/bind up
  • Tần suất từ v. tie/bind up

Đức

  • Handedict Bündel

Từ liên quan

Gần nghĩa

扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎实 · 扎寨 · 扎带 · 扎心