開誠布公

kāi chéng bù gōngkhai thành bố công

Hán Việt: khai thành bố công · Pinyin: kāi chéng bù gōng

Tổng quan

nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở

新华 · Tân Hoa Đại lục

开诚:敞开胸怀,显示诚意。指以诚心待人,坦白无私。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌,約官職,從權制,開誠心,布公道。」比喻誠意待人,坦白無私。宋.文天祥〈己未上皇帝書〉:「宰相以其開誠布公之歲月,弊弊焉於調遣科降之間。」也作「推誠布公」。

Cấu tạo: 开 (khai) + 诚 (thành) + 布 (bố) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chân thành công bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌,約官職,從權制,開誠心,布公道。」比喻誠意待人,坦白無私。宋.文天祥〈己未上皇帝書〉:「宰相以其開誠布公之歲月,弊弊焉於調遣科降之間。」也作「推誠布公」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. deal sincerely and fairly (idiom); frank and open-minded, plain speaking, Let's talk frankly and openly between ourselves., to put one's cards on the table

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开心见诚 · 披肝沥胆 · 推心置腹 · 肝胆相照

Từ trái nghĩa

尔虞我诈 · 钩心斗角