搏杀

bó shābác sát

Hán Việt: bác sát · Pinyin: bó shā

Tổng quan

ấu đả; chém giết; tàn sát (dùng vũ khí đánh nhau kịch liệt). trong trận ấu đả với bọn xấu, đã bị trọng thương 兩位棋手沉著應戰,激烈搏殺. hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.击杀。 2.搏斗,斗争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區多指棋局的搏鬥廝殺。如:「王君自幼喜愛在楚漢之界搏殺。」

Cấu tạo: 搏 (bác) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù
  • Cihui tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)
  • Tần suất từ bác sái/bác sát/bác tát: ẩu đả/chém giết/tàn sát/ấu đả; chém giết; tàn sát; ấu đả
  • Biên soạn 搏殺 bóshā* v. fight and kill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區多指棋局的搏鬥廝殺。如:「王君自幼喜愛在楚漢之界搏殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.击杀。 2.搏斗,斗争。

Eng

  • Cihui to fight and kill; to engage in fierce combat (also used figuratively of opposing chess players)
  • Tần suất từ 搏殺 bóshā* v. fight and kill

Đức

  • Handedict ankämpfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

搏击 · 搏动 · 搏命 · 搏影 · 搏战 · 搏手 · 搏斗 · 搏髀