摔到

suất đáo

Hán Việt: suất đáo

Tổng quan

suất đáo: ném tới; thợ đúc (gang...), người thành lập, người sáng lập, (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức), sập xuống, sụt lở (đất, nhà), bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ), b

Cấu tạo: 摔 (suất) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném tới

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi founder

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头