撒手承當

tát thủ thừa đương

Hán Việt: tát thủ thừa đương

Tổng quan

TẢN THỦ THỪA ĐƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Dẹp bỏ tất cả tình thức chướng ngại, nhận ra tự tánh. Phù Dung Đạo Khải(Giai) NĐHN q. 14 ghi: 所以真如凡聖,皆是夢言; 佛及眾生,並為增語。到這裡回光返照,撒手承當,未免寒蟬抱枯木,泣盡不回頭。 Cho nên chân nh

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 承 (thừa) + 当 (đương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dẹp bỏ tất cả tình thức chướng ngại, nhận ra tự tánh
  • Nguồn khác Phù Dung Đạo Khải(Giai) NĐHN q
  • Nguồn khác Đến đây hồi quang phản chiếu, buông tay gánh vác, chưa khỏi là con ve mùa lạnh ôm cây khô, khóc mãi mà chẳng xoay đầu
  • Nguồn khác Tát Thủ(撒手)

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手便行 · 撒手到家 · 撒手縣崖 · 撒手那邊 · 撒手锏