撒手縣崖

tát thủ huyền nhai

Hán Việt: tát thủ huyền nhai

Tổng quan

TẢN THỦ HUYỀN NHAI Tục ngữ. Vực thẳm buông tay. Mô tả khi tham thiền vượt khỏi lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút nương tựa, không chút do dự. ĐHNL q. 4 ghi: 撒手懸崖信不虛, 根塵頓盡更無余。 始知佛法無多子

Cấu tạo: 撒 (tát) + 手 (thủ) + 县 (huyền) + 崖 (nhai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vực thẳm buông tay
  • Nguồn khác Mô tả khi tham thiền vượt khỏi lời nói tri kiến, tình thức phân biệt, không chút nương tựa, không chút do dự
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 撒手懸崖信不虛, 根塵頓盡更無余。 始知佛法無多子, 向外馳求轉見疏。 Vực thẳm buông tay tin không dối, Căn trần chóng hết trọn không dư
  • Nguồn khác Mới biết Phật pháp không nhiều lắm, Hướng ngoại đuổi tìm càng thấy xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 撒手人寰 · 撒手不管 · 撒手便行 · 撒手到家 · 撒手承當 · 撒手那邊 · 撒手锏