改過自新
cải quá tự tân
Hán Việt: cải quá tự tân · Pinyin: gǎi guò zì xīn
Tổng quan
QUA, QUÁ TỰ TÂN; hối cải để làm người mới; sửa sai; tự đổi mới.; thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn
自新:自觉改正,重新做人。改正错误,重新做起。
改正過失,重新作人。《漢書.卷三三.刑法志》:「刑者不可復蜀,雖後欲改過自新,其道亡繇也。」。唐.白居易〈議肉刑可廢不可用〉:「其欲廢之者,則曰:『刻膚革,斷肢體,人主忍而用之。則愷悌惻隱之心乖矣。』此緹縈所謂雖欲改過自新,其道亡繇者也。」也作「改過從新」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ)
- Cihui làm lại cuộc đời
- Biên soạn turn over a new leaf
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改正過失,重新作人。《漢書.卷三三.刑法志》:「刑者不可復蜀,雖後欲改過自新,其道亡繇也。」。唐.白居易〈議肉刑可廢不可用〉:「其欲廢之者,則曰:『刻膚革,斷肢體,人主忍而用之。則愷悌惻隱之心乖矣。』此緹縈所謂雖欲改過自新,其道亡繇者也。」也作「改過從新」。
Eng
- JMdict changing one's attitude or conduct and making a new start
- JMdict turning over a new leaf
- Cihui 改過自新 ǎiguòzìxīn f.e. turn over a new leaf
ja
- JMdict 改過自新(かいかじしん)