墨守成规

mò shǒu chéng guīmặc thủ thành quy

Hán Việt: mặc thủ thành quy · Pinyin: mò shǒu chéng guī

Tổng quan

THÀNH QUY bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

墨守:战国时墨翟善于守城; 成规:现成的或久已通行的规则、方法。指思想保守,守着老规矩不肯改变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容思想保守,固守舊規矩不肯改變。也作「墨守成法」。

Cấu tạo: 墨 (mặc) + 守 (thủ) + 成 (thành) + 規 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khư khư giữ nếp cũ
  • VietPhrases quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ
  • Biên soạn stick to conventions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墨守:战国时墨翟善于守城; 成规:现成的或久已通行的规则、方法。指思想保守,守着老规矩不肯改变。
  • Kaggle Zh-Vi by the book

Eng

  • Cihui hidebound by convention (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 因循守旧 · 抱残守缺 · 故步自封 · 画地为牢 · 裹足不前 · 陈陈相因

Từ trái nghĩa

推陈出新 · 标奇立异 · 标新立异