无意中

wú yì zhōngvô ý trung

Hán Việt: vô ý trung · Pinyin: wú yì zhōng

Tổng quan

một cách tình cờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

偶然,並非預料之中。《儒林外史》第三四回:「久聞南京有位莊紹光先生是當今大名士,不想今日無意中相遇。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 意 (ý) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cố ý
  • Cihui không ngờ tới
  • Tần suất từ mô ý trung/mô ý trúng/vô ý trung/vô ý trúng: trong lúc vô ý; bất ngờ, thình lình, chợt, do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức, không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức xem unintentional; trong lúc vô ý
  • Biên soạn accidentally; unintentionally; unexpectedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偶然,並非預料之中。《儒林外史》第三四回:「久聞南京有位莊紹光先生是當今大名士,不想今日無意中相遇。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi by chance

Eng

  • Cihui accidentally; unintentionally; unexpectedly
  • Tần suất từ adv. accidentally; unintentionally; unexpectedly

Đức

  • Handedict unabsichtlich (Adj), ohne es zu wollen

Từ liên quan

Gần nghĩa

无意中的 · 无意中听到 · 意中人 · 意中事 · 无意义 · 无意识 · 无意间 · 無意智