無意智

vô ý trí

Hán Việt: vô ý trí

Tổng quan

VÔ Ý TRÍ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Một Ý Trí(没意智). 1. Ngu xuẩn, đồ ngu. Tắc thứ 57 trong BNL q.6 ghi: 舉,僧問趙州:‘至道無難,唯嫌揀擇。如何是不揀擇?’州云:‘天上天下,唯我獨尊。’僧云:‘此猶是揀擇。’州云:‘田厙奴!什麼處是揀擇?’僧無語。(評唱:)……田厙奴,乃福唐人鄉語罵人,似

Cấu tạo: 无 (vô) + 意 (ý) + 智 (trí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Một Ý Trí(没意智)
  • Nguồn khác Ngu xuẩn, đồ ngu
  • Nguồn khác Tắc thứ 57 trong BNL q
  • Nguồn khác 6 ghi: 舉,僧問趙州:‘至道無難,唯嫌揀擇。如何是不揀擇?’州云:‘天上天下,唯我獨尊。’僧云:‘此猶是揀擇。’州云:‘田厙奴!什麼處是揀擇?’僧無語。(評唱:)……田厙奴,乃福唐人鄉語罵人,似無意智 Nêu lên công án Tăng hỏi Triệu Châu: Chí đạo không khó, chỉ ngại phân biệt
  • Nguồn khác Thế nào là không phân biệt? Châu đáp: Thiên thượng thiên hạ, duy ngã độc tôn
  • Nguồn khác Tăng thưa: Đây cũng còn phân biệt
  • Nguồn khác Châu hỏi: Đồ nhà quê! Phân biệt chỗ nào? Tăng đáp được
  • Nguồn khác (bình luận :)
  • Nguồn khác là lời mắng của người dân quê Phước Đường, giống như vô ý trí

Từ liên quan

Gần nghĩa

无意中 · 无意义 · 无意识 · 无意间 · 意智 · 无意 · 无意中的 · 无意义的