暢想
sướng tưởng
Hán Việt: sướng tưởng · Pinyin: chàng xiǎng
Tổng quan
mặc sức tưởng tượng; tha hồ suy nghĩ
敞开思路,毫无拘束地想像:~曲, ~未来。
大陸地區指敞開思路、毫無限制的想像。如:「暢想曲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ tự do
- Cihui trí tưởng tượng không bị ràng buộc mặc sức tưởng tượng; tha hồ suy nghĩ。敞開思路、毫無拘束地想象。
- Tần suất từ sướng tưởng: mặc sức tưởng tượng/tha hồ suy nghĩ; tha hồ suy nghĩ
- Biên soạn 暢想 hàngxiǎng v. give free rein to one's thoughts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指敞開思路、毫無限制的想像。如:「暢想曲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敞开思路,毫无拘束地想像:~曲, ~未来。
Eng
- Cihui to think imaginatively; to envision freely
- Tần suất từ 暢想 hàngxiǎng v. give free rein to one's thoughts