朽木

xiǔ mùhủ mộc

Hán Việt: hủ mộc · Pinyin: xiǔ mù

Tổng quan

gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người). không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腐烂的木头。 2.比喻不可造就的人。参见"朽木粪土"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腐朽的木頭。《荀子.勸學》:「鍥而舍之,朽木不折。鍥而不舍,金石可鏤。」 2.比喻人不堪造就。參見「朽木糞土」條。《三國演義》第九三回:「因廟堂之上,朽木為官; 殿陛之間,禽獸食祿。」

Cấu tạo: 朽 (hủ) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gỗ mục
  • Tần suất từ gỗ mục; hủ mộc: gỗ mục; gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người). không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất
  • Biên soạn 朽木 iǔmù* n. 1. rotten wood/tree M:²gēn 2. hopeless case; a good-for-nothing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腐朽的木頭。《荀子.勸學》:「鍥而舍之,朽木不折。鍥而不舍,金石可鏤。」 2.比喻人不堪造就。參見「朽木糞土」條。《三國演義》第九三回:「因廟堂之上,朽木為官; 殿陛之間,禽獸食祿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.腐烂的木头。 2.比喻不可造就的人。参见"朽木粪土"。
  • Kaggle Zh-Vi dead wood

Eng

  • Cihui rotten wood
  • Tần suất từ 朽木 iǔmù* n. 1. rotten wood/tree M:²gēn 2. hopeless case; a good-for-nothing

Từ liên quan

Gần nghĩa

朽木粪土 · 朽木不雕 · 朽木死灰 · 朽木可雕 · 木下 · 木主 · 木人 · 木佛