来鸿去燕

lái hóng qù yànlai hồng khứ yến

Hán Việt: lai hồng khứ yến · Pinyin: lái hóng qù yàn

Tổng quan

nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻行踪漂泊不定的人。

Cấu tạo: 來 (lai) + 鴻 (hồng) + 去 (khứ) + 燕 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luôn di chuyển
  • Tần suất từ nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻行踪漂泊不定的人。

Eng

  • Cihui lit. the goose comes, the swallow goes (idiom); fig. always on the move
  • Tần suất từ lit. the goose comes, the swallow goes (idiom); fig. always on the move