标名

biāo míngtiêu danh

Hán Việt: tiêu danh · Pinyin: biāo míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.题名; 显名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

題名,列舉其名。《後漢書.卷七九.儒林傳上.序》:「若師資所承,宜標名為證者,乃著之云。」

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 標名 biāomíng v.o. entitle

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.题名; 显名。

Eng

  • Cihui 標名 biāomíng v.o. entitle
  • Tần suất từ 標名 biāomíng v.o. entitle

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优