根据地
căn cứ địa
Hán Việt: căn cứ địa · Pinyin: gēn jù dì
Tổng quan
ĐỊA căn cứ địa; khu dân cư. 革命根據地 căn cứ địa cách mạng. 建立根據地 xây dựng khu dân cư
据以长期进行武装斗争的地方,特指我国在第二次国内革命战争、抗日战争和解放战争时期的革命根据地。
憑恃、依據的地方。多指事物據以發展的主要中心。如:「宋江等人嘯聚山林,以梁山泊為根據地。」《清史稿.卷一三八.兵志九》:「故創練海軍,以威海、旅順為根據地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui căn cứ địa
- Tần suất từ cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế, căn cứ, (toán học) đường đáy, mặt đáy, (toán học) cơ số, (ngôn ngữ học) gốc từ, (hoá học) Bazơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì), đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên, dựa vào, căn cứ vào, hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý (kim loại), giả (tiền) thành luỹ, thành quách, thành trì, chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng chỗ để chân; chỗ đứng, (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn; căn cư đích/căn cư địa/căn…
- Biên soạn p.w. base area M:ge/²kuài/¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憑恃、依據的地方。多指事物據以發展的主要中心。如:「宋江等人嘯聚山林,以梁山泊為根據地。」《清史稿.卷一三八.兵志九》:「故創練海軍,以威海、旅順為根據地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 据以长期进行武装斗争的地方,特指我国在第二次国内革命战争、抗日战争和解放战争时期的革命根据地。
- Kaggle Zh-Vi base area
Eng
- Cihui base of operations
- Tần suất từ p.w. base area M:ge/²kuài/¹piàn
Đức
- Handedict Zitadelle