機靈

jī ling ki linh

Hán Việt: ki linh · Pinyin: jī ling

Tổng quan

thông minh | nhanh trí

Cấu tạo: (ki) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh | nhanh trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機智靈巧。如:「他手腳勤快,人又機靈,是個好幫手。」也作「機伶」、「機巧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机灵1聪明伶俐;机智这孩子怪~的。也作机伶。 机灵2 [jī·ling]同‘激灵’。

Eng

  • CC-CEDICT clever|quick-witted
  • Cihui clever; quick-witted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机敏 · 机智 · 机警

Từ trái nghĩa

古板 · 呆板 · 愚笨 · 痴呆 · 笨拙