檢修
kiểm tu
Hán Việt: kiểm tu · Pinyin: jiǎn xiū
Tổng quan
kiểm tra; tu sửa; kiểm tu; đại tu (máy móc, kiến trúc). tu sửa thiết bị. 檢修工具. kiểm tra công cụ. 檢修房屋. tu sửa phòng ốc
检查并修理(机器、建筑物等)~设备ㄧ~工具ㄧ~房屋。
檢查和修理。如:「檢修電器」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại tu
- Cihui kiểm tra và sửa chữa (động cơ)
- Cihui bảo dưỡng (xe cộ)
- Biên soạn 檢修 jiǎnxiū* v. examine and repair; overhaul
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檢查和修理。如:「檢修電器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查并修理(机器、建筑物等)~设备ㄧ~工具ㄧ~房屋。
- Kaggle Zh-Vi tune up
Eng
- Cihui to overhaul; to examine and fix (a motor); to service (a vehicle)
Đức
- Handedict überholen (V, Tech)